PDA

View Full Version : Một số câu nói tiếng Anh thường ngày!


sususu
21-12-2009, 12:35 PM
Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói ^^! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản

Có chuyện gì vậy? ----> What's up?

Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?

Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?

Không có gì mới cả ----> Nothing much

Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming

Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business

Vậy hã? ----> Is that so?

Làm thế nào vậy? ----> How come?

Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!

Quá đúng! ----> Definitely!

Dĩ nhiên! ----> Of course!

Chắc chắn mà ----> You better believe it!

Tôi đoán vậy ----> I guess so

Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.

Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)

Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!

Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)

Tôi hiểu rồi ----> I got it

Quá đúng! ----> Right on! (Great!)

Tôi thành công rồi! ----> I did it!

Có rảnh không? ----> Got a minute?

Đến khi nào? ----> 'Til when?

Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute

Hãy nói lớn lên ----> Speak up

Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?

Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?

Đến đây ----> Come here

Ghé chơi ----> Come over

Đừng đi vội ----> Don't go yet

Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you

Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first

Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief

What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?

Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.

Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

Xạo quá! ----> That's a lie!

Làm theo lời tôi ----> Do as I say

Đủ rồi đó! ----> This is the limit!

Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc

No litter ----> Cấm vất rác

Go for it! ----> Cứ liều thử đi

Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

What a jerk! ----> thật là đáng ghét

No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan

What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à

How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

None of your business! ----> Không phải việc của bạn

Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này

Don't peep! -----> đừng nhìn lén!

What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...

Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không

A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo

You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà

I beg your pardon = pardon. cách này lịch sự hơn và thường dùng để nói với ng lớn tuổi

I'm broke : nhẵn túi rồi

how have you been = how are you

make no sense: vớ vẩn

Just joke = kidding = đùa thôi mà

you are welcome = alright = not at all= never mind = not pay attention on it: ko có chi. nhưng ng ta rất hay dùng you are welcome

could I have a favor: tôi có thể nhờ bạn một chút ko?

take care: bảo trọng nhé. Dùng khi chào tạm biệt hoặc bạn đi xa

I got it: Tôi thấy nó rồi/ tôi biết rồi/ tôi có nó rồi

It's up to you: tùy bạn

Don’t kill yourself! - Đừng cố quá sức! Dùng khi ai đó đang cố gắng hết sức để làm một việc gì đó và bạn muốn nói với người ấy là cố thì cố nhưng đừng làm quá sức để đến mức quá căng thẳng.

Knock yourself out! - Muốn làm gì với cái đó thì làm

I am going to crash at my brother’s tonight - Tôi sẽ ngủ lại ở nhà anh tôi tối nay.

He’s hitting on her! - Anh ta đang tán tỉnh cô ấy.

We are going to get totally wasted tonight! - Chúng ta sẽ đi uống say bí tỉ tối nay.

I am going out of my mind… - Tôi đang phát điên lên đây.

I am pooped - Tôi mệt quá!

I’ve been swamped - Dạo này tôi bận quá.

We should hook up soon! - Hôm nào gặp nhau đi.

Follow me close: Đi sát vào tớ nhé

I'll be back: Tớ ra đây 1 tí

You have a 50-50 chance: Trường hợp này của bác bấp bênh lắm (5 ăn 5 thua)

Everything will be right: mọi chuyện sẽ ổn cả thôi.

GÔN_A1
21-12-2009, 11:10 PM
(none of your concern ) not your concern ! = mind your own business ! => đừng lo chuyện bao đồng

like I care => cứ như là tôi quan tâm vậy .

what 're you waiting for ? => còn chờ gì nữa ?

it's better not be => tốt hơn là không nên như thế .

what's the bid deal ? => có gì to tát đâu ?

wanna bet ? => muốn cá không ?

not a chance!=> không có chuyện đó đâu

toodles ! => không rõ lắm . hình như dùng để nói tạm biêt

that makes two ( or three or ... ) of us ! => chúng ta giống nhau đấy .

you 've heard the man ! => nghe rõ rồi đấy

are you serious ? = really ? => thật không ? bạn nói nghiêm túc đấy chứ ?

what's your problem ? => vấn đề của bạn là gì ?

don't mention it = you're welcome

oh snap => dùng khi bị gặp rắc rối do 1 sự lặp lại hoặc trùng lặp cái gì đó .

how so ? = tại sao lại dẫn đến như thế .

are you kidding me ? => bạn đang đùa với tôi đó à ?

my pleasure = with pleasure => đó là vinh dự của tôi ( dùng khi đựoc nhờ vả làm gì đó )

I gotta go ! => tôi phải đi rồi

I have no idea what you're talking about => tôi không hiểu bạn đang nói chuyện gì

tell me about it => (1 câu rất hay dùng )

can't take it any longer ! => không thể chịu đựng hơn đựoc nữa .

not any more! => không còn nữa đâu

I can handle this ! => tôi có thể lo đựoc chuyện này

what's the matter with you ? = what's wrong with you ? => bạn bị làm sao thế .

are you out of your mind ? => bạn mất trí rồi sao ?

just as I thought! => đúng như tôi nghĩ .

you can take that as a yes ( no ) ! => bạn có thể coi đó là 1 sự đồng ý ( từ chối ) !

see! I told you so ! => thấy chưa ! tôi đã bảo rồi mà

let's hit the shower=> tắm thôi.

oh shit ! => khốn khiếp thật . khỉ thật

you little bastard => đồ khốn khiếp, đồ con hoang

son of a bitch ! đồ ... chó đẻ . hic hic

fuck off => biến đi. phắng đi .

you're suck ! ( sucker ) => tệ hại , thật dễ bị lừa .

damn it ! (những từ này thật ra chúng ta cũng ko cần hiểu nghĩa , coi phim nhiều để biết khi nào nên dùng là đựoc . hi hi )

get out of here => ra khỏi đây ngay

you're about to eat those words => bạn sẽ phải rút lại những lời đó

tòan coi phim mà ra cả . hi hi:yoyo235:

sususu
11-05-2010, 11:26 PM
ai cóa bổ sung thêm dee