Diễn đàn Sinh Viên ĐHDL Văn Lang > Đại học Văn Lang > Đại Học Văn Lang > Câu lạc bộ - Đội nhóm > Câu lạc bộ Anh Văn - Fola > CLB Anh Văn khoa TC-NH > TOPIC
Xem Thống Kê Mới Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán _ Tài chính
Hãy tìm kiếm trước khi viết bài:
Loading
Xem Kết Quả Phiếu: Bạn có muốn tham gia các lớp học Tiếng Anh về Kế toán - Tài chính?
2 100.00%
Không 0 0%
Số người bỏ phiếu: 2. You may not vote on this poll

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 20-05-2011, 02:38 PM
thanhtam2's Avatar
thanhtam2 thanhtam2 is offline
Thành viên mới
 
Tham gia ngày: 20-05-2011
Bài gởi: 1
Thanks: 0
Thanked 0 Times in 0 Posts
thanhtam2 Sơ Nhập
Cool5 Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán _ Tài chính

Mình tìm thấy một số thuật ngữ Anh văn chuyên ngành Kế toán - Tài chính, chia sẽ mọi người cùng tham khảo. Ai thấy hay thì thanks nhé ^^


Loan: the money companies can borrow from banks


Debt: the money that is owed – that will have to paid – to other people or businesses


Debtor: customer who owe money for good or services purchased


Interest: the amount paid to borrow the money


Shares or equities: certificates representing units of ownership of a company.


Shareholders: the people who invest money in shares (they own part of company)


Share capital: the money shareholders provide


Ø Capital consist of share capital and debt (bonds and loans)
nnNguồn :http://www.ftmsglobal.com.vn/



Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời
Ðiều Chỉnh
Xếp Bài
Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Hiện tại là 08:35 AM.
Diễn đàn Sinh Viên Văn Lang

vBulletin Optimisation by vB Optimise (Reduced on this page: MySQL 0%).